 | [cầu cứu] |
|  | to call somebody to the rescue; to entreat help; to ask for help; to send an SOS |
|  | Cùng đường, bọn phản cách mạng cầu cứu bọn phản động nước ngoài |
| At the end of their tether, the counter-revolutionaries entreated help of foreign reactionaries |
|  | Cầu cứu hàng xóm |
| To call upon one's neighbours for help; to call one's neighbours to the rescue |
|  | Nhìn bằng con mắt cầu cứu |
| To look with help-entreating eyes |